Thông báo bán đấu giá QSD đất (Đợt 1) đối với 35 lô đất p.Hòa Vinh, tx.Đông Hòa.

Thông báo bán đấu giá QSD đất (Đợt 1) đối với 35 lô đất p.Hòa Vinh, tx.Đông Hòa.

1. Tổ chức bán đấu giá tài sản: CÔNG TY ĐẤU GIÁ HỢP DANH TRÍ VIỆT

Địa chỉ: 391 Nguyễn Huệ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

2. Người có tài sản bán đấu giá: TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT THỊ XÃ ĐÔNG HÒA

Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên.

3. Tài sản bán đấu giá: Quyền sử dụng đất ở Đô thị tại khu dân cư số 7 phường Hòa Vinh thị xã Đông Hòa, Phú Yên (giai đoạn 1) khu đất ký hiệu A; B;

- Tổng diện tích: 4.651,63 m2

- Địa điểm: Các lô đất tọa lạc tại phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, Phú Yên.

- Hiện trạng sử dụng đất: Đất trống.

- Mục đích sử dụng đất: Đất ở Đô thị.

- Hình thức giao đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua đấu giá.

- Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.

- Thông tin về quy hoạch xây dựng chi tiết liên quan đến thửa đất đấu giá:

          + Khoảng lùi chỉ giới xây dựng so với chỉ giới đường đỏ, khoảng thông hành địa dịch theo Quy hoạch chỉ giới xây dựng đường đỏ chỉ giới xây dựng điều chỉnh tại Quyết định số 2836/QĐ-UBND, ngày 20/09/2021 của UBND thị xã Đông Hòa;

          + Khoảng thông hành địa dịch: 2 mét;

          + Tầng cao xây dựng: 1-3 tầng;

          + Cốt xây dựng cao hơn vỉa hè: 0,2 mét;

          + Các nội dung khác: Thực hiện theo hồ sơ Báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật đã được phê duyệt và các quy định hiện hành.

- Hạ tầng kỹ thuật: Đất đã được giải phóng mặt bằng và san nền.

Chi tiết từng lô đất như sau:

STT

Tên lô đất

Diện tích (m2)

Giá khởi điểm (đồng)

Tiền đặt trước làm tròn (đồng)

Tiền hồ sơ tham gia đấu giá (đồng)

Đơn giá (đồng/m2)

Thành tiền (đồng)

I

Khu A

(18 lô)

2.285,85

 

20.898.424.000

3.150.000.000

9.000.000

1

A-23

129,25

  9.096.000

1.175.658.000

175.000.000

500.000

2

A-24

128,95

  9.096.000

1.172.930.000

175.000.000

500.000

3

A-25

128,65

  9.096.000

1.170.201.000

175.000.000

500.000

4

A-26

128,35

  9.096.000

1.167.472.000

175.000.000

500.000

5

A-27

128,05

  9.096.000

1.164.743.000

175.000.000

500.000

6

A-28

116,84

10.006.000

1.169.102.000

175.000.000

500.000

7

A-29

127,64

  9.096.000

1.161.014.000

175.000.000

500.000

8

A-30

127,50

  9.096.000

1.159.740.000

175.000.000

500.000

9

A-31

127,43

  9.096.000

1.159.104.000

175.000.000

500.000

10

A-32

127,35

  9.096.000

1.158.376.000

175.000.000

500.000

11

A-33

127,28

  9.096.000

1.157.739.000

175.000.000

500.000

12

A-34

127,14

  9.096.000

1.156.466.000

175.000.000

500.000

13

A-35

127,01

  9.096.000

1.155.283.000

175.000.000

500.000

14

A-36

127,05

  9.096.000

1.155.647.000

175.000.000

500.000

15

A-37

126,97

  9.096.000

1.154.920.000

175.000.000

500.000

16

A-38

126,90

  9.096.000

1.154.283.000

175.000.000

500.000

17

A-39

126,80

  9.096.000

1.153.373.000

175.000.000

500.000

18

A-40

126,69

  9.096.000

1.152.373.000

175.000.000

500.000

II

Khu B

( 17 lô)

2.365,78

 

21.658.668.000

3.230.000.000

8.500.000

19

B-02

140,44

  9.096.000

1.277.443.000

190.000.000

500.000

20

B-03

140,38

  9.096.000

1.276.897.000

190.000.000

500.000

21

B-04

140,27

  9.096.000

1.275.896.000

190.000.000

500.000

22

B-05

140,15

  9.096.000

1.274.805.000

190.000.000

500.000

23

B-06

140,04

  9.096.000

1.273.804.000

190.000.000

500.000

24

B-07

139,98

  9.096.000

1.273.259.000

190.000.000

500.000

25

B-08

139,76

  9.096.000

1.271.257.000

190.000.000

500.000

26

B-09

139,70

  9.096.000

1.270.712.000

190.000.000

500.000

27

B-10

139,59

  9.096.000

1.269.711.000

190.000.000

500.000

28

B-11

139,48

  9.096.000

1.268.711.000

190.000.000

500.000

29

B-12

139,36

  9.096.000

1.267.619.000

190.000.000

500.000

30

B-13

139,30

  9.096.000

1.267.073.000

190.000.000

500.000

31

B-14

143,84

10.066.000

1.447.894.000

190.000.000

500.000

32

B-15

136,43

  9.096.000

1.240.968.000

190.000.000

500.000

33

B-16

136,08

  9.096.000

1.237.784.000

190.000.000

500.000

34

B-17

135,68

  9.096.000

1.234.146.000

190.000.000

500.000

35

B-18

135,30

  9.096.000

1.230.689.000

190.000.000

500.000

Tổng cộng

4.651,63

 

42.557.092.000

6.380.000.000

17.500.000

* Bước giá: Từ 0,1% đến 10% của giá khởi điểm do Đấu giá viên quyết định tại phiên đấu giá (áp dụng trong trường hợp có từ 02 phiếu trả giá trả bằng nhau trở lên phải tiếp tục đấu giá bằng lời nói hoặc bỏ phiếu kín tại cuộc đấu giá)

4. Tổng giá khởi điểm: 42.557.092.000 đồng (Bốn mươi hai tỷ năm trăm năm mươi bảy triệu không trăm chín mươi hai nghìn đồng)

5. Thời gian tổ chức đấu giá và địa điểm tổ chức đấu giá:

- Thời gian tổ chức đấu giá: lúc 8h00’ ngày 13/05/2022.

- Địa điểm tổ chức đấu giá: tại Hội trường UBND thị xã Đông Hòa

- Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên.

6. Thời gian, địa điểm mua và nộp hồ sơ:

- Thời gian bán hồ sơ: từ ngày 19/04/2022 đến 17h00’ ngày 10/05/2022 (Trong giờ hành chính). Theo khoản 2 điều 38 Luật đấu giá năm 2016.

- Địa điểm mua hồ sơ:

+ Tại văn phòng Công ty Đấu giá Hợp danh Trí Việt, số 391 Nguyễn Huệ, P.7, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.

+ Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Đông Hòa, khu phố 2, phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên.

- Thời gian chốt hồ sơ: lúc 17h00’ ngày 10/05/2022.

- Địa điểm nộp hồ sơ: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Đông Hòa, khu phố 2, phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên.

7. Thời gian xem tài sản: ngày 05; 06/05/2022 (trong giờ hành chính) tại nơi tài sản tọa lạc: phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên

* Người tham gia đấu giá liên hệ với công ty để được hướng dẫn xem hiện trạng tài sản đấu giá.

8. Hình thức đấu giá: bỏ phiếu kín gián tiếp. Phương thức đấu giá: trả giá lên.

9. Điều kiện tham gia đấu giá: Tất cả các cá nhân, hộ gia đình đủ điều kiện tham gia đấu giá quy định tại Điều 38 Luật đấu giá tài sản 2016 và Luật đất đai năm 2013.


Từ khóa đấu giá đất phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa